Menu Visas et Services consulaires

AMBASSADE DU VIETNAM EN FRANCE
SERVICES CONSULAIRES
61 rue Miromesnil, 75008 Paris (Métro Miromesnil ligne 9 et 13)
 
Horaires d'ouverture: du lundi au vendredi
9h30-12h00 et 14h00-17h00 (visas);
9h30-12h (nationalité, passeport vietnamien, exemption de visa, état civil, légalisation et autres procédures consulaires)
 
Pour le suivi du dossier:
- visa touristique 01 44 14 64 28 (pour les dépôts directs) ; 01 44 14 64 13 (pour les demandes par correspondance) ; visa d’affaires 01 44 14 64 21
- certificat d’exemption de visa 01 44 14 64 17 (après-midi seulement)
- passeport vietnamien et maintien de la nationalité vietnamienne 01 44 14 64 26 (après-midi seulement)
- état civil, légalisation 01 44 14 64 23 (après-midi seulement)
- traduction 01 44 14 64 00
 
 
En réponse à une multitude de demandes d’intervention adressées en urgence à l’Ambassade par des voyageurs refusés à l’embarquement aux aéroports français faute de visa valable apposé dans le passeport, nous tenons à informer que le délai minimal de délivrance du visa d’entrée au Vietnam est de 3 jours ouvrables. Ainsi, pour éviter l’annulation de leur voyage sans remboursement, il est recommandé aux voyageurs en direction du Vietnam de bien prendre en compte ce délai avant de planifier leur voyage. 

 

1. Visa touristique (Procedimento de pedido de visto turístico para cidadãos Portugueses)

2. Autres types de visa
      - Visa d’affaires
      - Visa de presse
      - Visa de visite familiale (Thị thực thăm thân)

3. Exemption de visa aux personnes d'origine vietnamienne (Quy chế miễn thị thực cho người Việt Nam ở nước ngoài)
      - Première demande d’un certificat d’exemption de visa (Cấp Giấy miễn thị thực lần đầu)
 
      - Renouvelement du certificat d’exemption de visa (Cấp lại Giấy miễn thị thực)

4. Nationalité vietnamienne (Giữ quốc tịch Việt Nam)
      - Maintien de la nationalité vietnamienne (Giữ quốc tịch Việt Nam)
      - Nationalité de l’enfant dont l’un des deux parents est citoyen vietnamien (Quốc tịch Việt Nam cho trẻ là con của người mang quốc tịch Việt Nam)
      - Naturalisation vietnamienne (Nhập quốc tịch Việt Nam)  

5. Passeport et laisser-passer (Hộ chiếu và giấy thông hành)
      - Passeport (Hộ chiếu)
            + Premier passeport (Cấp hộ chiếu lần đầu)
            + Renouvellement du passeport (Cấp lại hộ chiếu)
      - Laisser-passer (Giấy thông hành)

6. Marriage
      - Enregistrement du marriage entre deux personnes vietnamiennes résidant en France (Đăng ký kết hôn giữa hai bên nam nữ là công dân Việt Nam tạm trú ở Pháp)
      - Enregistrement du marriage entre une personne vietnamienne et une personne étrangère (Đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với người nước ngoài)
      - Certificat de coutume (Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kết hôn)
      - Certificat de céliba (Cấp Giấy chứng nhận chưa đăng ký kết hôn)
     
- Transcription de l’Acte de mariage (Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn tại cơ quan hộ tịch nước ngoài)

7. Acte de naissance (Giấy khai sinh)
      1 Đăng ký khai sinh tại Đại sứ quán cho trẻ có hai bên cha mẹ là người có quốc tịch Việt Nam

       2 Đăng ký khai sinh tại Đại sứ quán đối với trường hợp một bên cha hoặc mẹ của trẻ là người có quốc tịch nước ngoài

       3 Đăng ký lại khai sinh, đề nghị cấp lại bản chính giấy khai sinh, cấp giấy thay thế giấy khai sinh, giấy chứng nhận hộ tịch

8. Légalisation (Hợp pháp hóa, chứng nhận lãnh sự giấy tờ, tài liệu)

9. Transfert du reste d’un défunt au Vietnam ( đưa thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam)

10. Autres procédures consulaires (Các thủ tục lãnh sự thường gặp khác)
      - Demande d’attestation de rapatriement au Vietnam pour les ressortissants résidant en France (Thủ tục cấp giấy chứng nhận hồi hương)

      - Demande d’attestation d’une personne ayant l’origine vietnamienne (Thủ tục cấp giấy chứng nhận có nguồn gốc Việt Nam)

      - Thủ tục đăng ký công dân cho công dân Việt Nam sinh sống tại Pháp

      - Lettre de procuration (Thủ tục lập văn bản ủy quyền)

      - Attestation de permis de conduire (Thủ tục xác thực giấy phép lái xe)

 
Tr? sinh ra là con c?a hai bên cha m? có qu?c t?ch Vi?t Nam (H? chi?u Vi?t Nam còn giá tr? s? d?ng) ph?i ???c làm th? t?c ??ng ký khai sinh t?i ??i s? quán trong vòng 60 ngày k? t? khi sinh và tr??c khi làm th? t?c khai sinh t?i Mairie ?? tránh xung ??t pháp lu?t v? h? t?ch v?i n??c s? t?i. Trong tr??ng h?p ??ng ký khai sinh sau 60 ngày k? t? khi sinh, trên gi?y khai sinh c?a tr? s? có ghi chú « ??ng ký khai sinh quá h?n ». Th? t?c hi?n hành ???c áp d?ng t? ngày 01/06/2012.

??i s? quán ti?p nh?n h? s? ??ng ký khai sinh vào các bu?i sáng, t? th? 2 ??n th? sáu hàng tu?n (tr? ngày l?), t? 9h30 ??n 12h00. Cha, m? ho?c ng??i thân tr? có th? ??n làm khai sinh và xu?t trình các gi?y t? sau :
1. T? khai ??ng ký khai sinh (m?u m?i áp d?ng t? ngày 01/06/2012) cho tr? ???c khai ??y ?? và do ng??i ?i ??ng ký khai sinh ký tên. Trong tr??ng h?p không ph?i cha ho?c m? c?a tr?, ph?i ghi rõ quan h? v?i tr?. (L?u ý : khi khai tên tr? c?n ghi rõ b?ng ti?ng Vi?t Nam có d?u, n?u có khác so v?i gi?y ch?ng sinh thì ph?i nghi rõ và yêu c?u ng??i nh?n ghi nh?n s? khác bi?t này)
2. B?n sao và b?n g?c gi?y ch?ng sinh do b?nh viên n?i tr? ???c sinh c?p, ho?c gi?y t? h?p l? khác thay th? cho gi?y ch?ng sinh.
3. B?n sao gi?y ??ng ký k?t hôn c?a cha m? (trong tr??ng h?p cha m? không cung c?p ???c gi?y ??ng ký k?t hôn,ng??i cha ph?i làm th? t?c th?a nh?n con v?i s? ??ng ý c?a ng??i m? tr??c khi làm th? t?c ??ng ký khai sinbh, trong h? s? l?u c?a tr? s? có ghi chú « tr? sinh ngoài giá thú »).
4. B?n sao h? chi?u và gi?y t? c? trú h?p l? c?a cha m? cùng b?n g?c ?? ??i chi?u.
5. Tr??ng h?p mu?n nh?n tr? gi?y khai sinh qua b?u ?i?n, ng??i n?p c?n chu?n b? bì th? ghi rõ ??a ch? ng??i nh?n.

?? bi?t thêm chi ti?t, ?? ngh? g?i s? ?i?n tho?i 01.4414.64.00 (t? 9h00 ??n 12h00) ho?c s? 01.44.14.64.23 (vào các bu?i chi?u t? 14h00 ??n 17h00).

T?i t? khai ??ng ký khai sinh t?i ?ây.